Vui^mừng¨buồn~tủi

Nom bạn bè, Sống xuôi sẻ hơn mình. Vui. Nhìn người quen, Sống tốt đẹp hơn mình. Mừng. Thấy người lạ, Sống khổ sở hơn mình. Buồn. Gặp người cũ, Sống bí bách hơn mình. Tủi. |- 1206 HHM -|